HỌC 15 CỤM TỪ TIẾNG PHÁP THÚ VỊ VỚI ĐỘNG TỪ AVOIR CÙNG MÌNH 👓 Học Tiếng Pháp Theo Chủ Đề

Học 15 cụm từ/cách diễn đạt tiếng Pháp thú vị với động từ Avoir cùng mình nhé 🙂

Mọi người có thể đã biết “Avoir” là một trong những động từ được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Pháp. Cũng vì lý do đấy nên động từ “Avoir” được sử dụng trong rất nhiều cách diễn đạt thường ngày của người Pháp, hôm nay chúng mình sẽ học cùng nhau 15 trong số những cụm từ/cách diễn đạt đấy nhé 😉

Mọi người thấy vị khách đặc biệt xuất hiện trong tập này thế nào, nếu mọi người muốn vị khách này quay trở lại những video sau thì comment cho mình biết với nha 😀

Hi vọng mọi người sẽ thích video này và học thêm được những cụm từ tiếng Pháp thật thú vị để có thể sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ở Pháp nhé,

Chúc mọi người xem video vui vẻ và hẹn gặp mọi người trong những video sau,

Quỳnh Trang

——————————————————————————————————-

CÁC CỤM TỪ/CÁCH DIỄN ĐẠT VỚI ĐỘNG TỪ AVOIR ĐƯỢC MÌNH GIỚI THIỆU TRONG VIDEO

1. Avoir envie de (kết hợp với một danh từ hoặc một động từ ở thể infinitif) : muốn hoặc thích một điều gì đó
2. Avoir lieu (kết hợp với từ diễn tả địa điểm hoặc thời gian) : xảy ra ở đâu hoặc ở thời điểm nào
3. Avoir les yeux plus gros que le ventre : “no bụng đói con mắt”
4. Avoir un trou de mémoire : quên một điều gì đó, không thể nhớ ra được
5. Avoir des fourmis dans les jambes : tê chân, cảm giác “kiến bò trong chân”
6. Avoir carte blanche : được toàn quyền quyết định, không có yêu cầu đặc biệt nào cả
7. Avoir la tête dans les nuages : có đầu óc mơ mộng
8. Avoir les pieds sur terre : (sống) thực tế
9. Avoir sous la main : có một thứ gì đó sẵn sàng ngay lập tức
10. Avoir la gueule de bois : trạng thái khó chịu sau khi uống nhiều rượu bia, “hangover”
11. Avoir le cul entre deux chaises : ở trong tình huống khó, đòi hỏi bạn phải quyết định giữa hai bên khác nhau
12. Avoir le couteau sous la gorge : có một áp lực khủng khiếp hoặc một mối đe doạ
13. Avoir le bras long : có mối quan hệ rộng hoặc một tầm ảnh hưởng lớn
14. Avoir le vent en poupe : có may mắn, mọi chuyện suôn sẻ
15. Avoir du bol : có may mắn
16. Avoir du culot : dám làm điều gì đó, có dũng khí làm điều gì đó (trong khá nhiều ngữ cảnh thì cách diễn đạt này thường mang nghĩa tiêu cực một chút)

——————————————————————————————————-

MUSIC

Music by Nico Anuch – Sunset Breeze – https://thmatc.co/?l=2431702B

——————————————————————————————————-

GRAPHICS

Icons made by Freepik from www.flaticon.com

——————————————————————————————————-

INSTAGRAM ♥ alorsqueenie

MOBILE APP ♥ https://bisousfrance.glideapp.io/

FACEBOOK ♥ https://www.facebook.com/alorsqueenie/


Tag liên quan đến HỌC 15 CỤM TỪ TIẾNG PHÁP THÚ VỊ VỚI ĐỘNG TỪ AVOIR CÙNG MÌNH 👓 Học Tiếng Pháp Theo Chủ Đề

học tiếng pháp,học tiếng pháp,taste from home,tastefromhome,học tiếng pháp cho người mới bắt đầu,học tiếng pháp cơ bản,du học pháp,du học sinh pháp,cuộc sống ở pháp,quỳnh trang du học sinh pháp,quỳnh trang du học pháp,động từ avoir,động từ avoir tiếng pháp,chia động từ tiếng pháp

Xem thêm các video khác tại tiengphaponline.com

18 comments

  1. Các cụm từ/cách diễn đạt với động từ Avoir được mình giới thiệu trong video :
    1. Avoir envie de (kết hợp với một danh từ hoặc một động từ ở thể infinitif) : muốn hoặc thích một điều gì đó
    2. Avoir lieu (kết hợp với từ diễn tả địa điểm hoặc thời gian) : xảy ra ở đâu hoặc ở thời điểm nào
    3. Avoir les yeux plus gros que le ventre : "no bụng đói con mắt"
    4. Avoir un trou de mémoire : quên một điều gì đó, không thể nhớ ra được
    5. Avoir des fourmis dans les jambes : tê chân, cảm giác "kiến bò trong chân"
    6. Avoir carte blanche : được toàn quyền quyết định, không có yêu cầu đặc biệt nào cả
    7. Avoir la tête dans les nuages : có đầu óc mơ mộng
    8. Avoir les pieds sur terre : (sống) thực tế
    9. Avoir sous la main : có một thứ gì đó sẵn sàng ngay lập tức
    10. Avoir la gueule de bois : trạng thái khó chịu sau khi uống nhiều rượu bia, "hangover"
    11. Avoir le cul entre deux chaises : ở trong tình huống khó, đòi hỏi bạn phải quyết định giữa hai bên khác nhau
    12. Avoir le couteau sous la gorge : có một áp lực khủng khiếp hoặc một mối đe doạ
    13. Avoir le bras long : có mối quan hệ rộng hoặc một tầm ảnh hưởng lớn
    14. Avoir le vent en poupe : có may mắn, mọi chuyện suôn sẻ
    15. Avoir du bol : có may mắn
    16. Avoir du culot : dám làm điều gì đó, có dũng khí làm điều gì đó (trong khá nhiều ngữ cảnh thì cách diễn đạt này thường mang nghĩa tiêu cực một chút)
    Chúc mọi người học tiếng Pháp thật vui nhé <3

  2. Chị Trang có thể cho e hỏi 1 chút đc k ạ . Cụm Từ thứ 3 có nghĩa là gì vậy chị ? tại vì loa máy e nhỏ k nghe rõ đc mà lên google dịch thì người ta dịch e nghe k đc hợp lý, nó cứ lung tung kiểu j ý . Em cám ơn chị nhiều

  3. E rất thích chị làm tự vựng như chủ đề đồ ăn đồ vật

  4. bạn ơi, chỗ Croisons les doigts nghĩa là gì vậy , bạn giải thích cho mình expression này với, merci beaucoup ^^

  5. Chị ơi, video của chị rất hay và ý nghĩa, tuy nhiên em muốn góp ý nho nhỏ là khi chị đưa ví dụ vào, chị nên tô đỏ hoặc làm to cỡ chữ ở cái cụm từ, động từ đó, vì nhiều khi những người mới học sẽ theo không kịp và họ phải tua đi tua lại nhiều lần giống em T_T

  6. Chị học tiếng Pháp bao lâu rồi mà có thể nói nhanh và hay như vậy ạ?

  7. Chị ơi, cho em hỏi là ở các ví dụ của "avoir un trou de mémoire" thì déjà làm nhiệm vụ gì hay mang nghĩa gì trong câu vậy ạ?

  8. Nội dung của bạn rất hay. Bạn vui lòng nói chậm lại để mình tập nói theo nhé. Cám ơn bạn nhiều. Ngoài ra thì bạn có thể ghi ra các expression này xuống comment ở dưới để mọi người chép lại ko ạ?

  9. Video thì hay mỗi tội em mới học tiếng Pháp nghe chẳng kịp dc.

  10. Video của chị rất hay và cần thiết trong việc giao tiếp của em sau này. Em cảm ơn Chị nhiều.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *