Học Tiếng Pháp # 32 : Bí Ẩn vùng NHÂN TRUNG – Thân thể con người Phần 2 – Cuộc Sống Bên PHÁP 247

Bí ẩn vùng NHÂN TRUNG
Học từ vựng và phát âm : Thân Thể Con Người
Phần 2

F A C E B O O K : https://www.facebook.com/cuocsongbenphap/

@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@

Những máy mình dùng để làm những video trong kênh CSBP :

máy quay phim :
Camera GP5 : http://amzn.to/2x3oqBR
Camera RX100mk3 : http://amzn.to/2eAEeEo
Camera GPS5 : http://amzn.to/2x3lXaj

máy chup hình và ống kính :
Camera Nikon D750 : http://amzn.to/2eAlp4g
Lens Nikon : 28-300 : http://amzn.to/2gD5KBD

Camera a6000 : http://amzn.to/2gCjqx4
Lens sony sel 18-105G : http://amzn.to/2x3uRVe
Camera RX100mk3 : http://amzn.to/2eAEeEo

Laptop : Asus : http://amzn.to/2x3gHUg
Hard Disk : Transcend M3 2T : http://amzn.to/2vWoqyy
Hard Disk 2 : WD Passport Ultra : http://amzn.to/2gvgw9E

@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@

======================================
Cuộc Sống Bên Pháp – Youtube – Copyright © .

HỌC TIẾNG PHÁP # 32
Bộ phận cơ thể # 2

1) Nhân Trung : Philtrum
Fossette entre le nez et la lèvre supérieure : chổ trũng giửa mũi và môi trên
gọi là : “doigt de l’ange” hay “empreinte de l’ange”
ngón tay hay dấu tay của thiên thần

Philtrum atténué ou absent : exposition prénatale à l’alcool ( tiếp xúc với rượu trước khi sinh)
phitrum bị suy yếu không sâu hay không có rõ ràng vì thai nhi tiếp xúc với rượu trước khi sinh

Ba tháng sau khi thụ thai, ba phần chính của mặt (mũi, mắt, miệng) bắt đầu phát triển và sẽ gặp ở giữa môi trên, tạo thành philtrum (nối ba phần khác nhau thành một).
Việc hình thành khuôn mặt diễn ra trong tháng thứ hai và thứ ba của thai kỳ.

Mặt của mổi chúng ta được tạo ra và hình thành trong giai đoạn này , nếu không hình thành hay gặp
sự bất trắc gì vì lý do môi trường hay di truyền thì mặt chúng ta sẽ không thành hình tốt đẹp.

2)
le cou : cổ
la nuque : cổ, gáy
les épaules : vai
la poitrine : ngực
le ventre : bụng
le nombril : rốn (rún)
le bras : cánh tay
l’avant-bras : cánh tay
le coude : cùi chỏ
la main : (manuel) bàn tay
les doigts : các ngón tay
les ongles : móng tay
le dos : lưng
le derrière : đít
les fesses : đít
la cuisse : đùi
la jambe : chân
le genou : đầu gối
la cheville : mắt cá
le pied : bàn chân
les doigts de pieds : các ngón chân
les ongles des doigts de pieds : móng chân của các ngón chân

il a un long cou
tu as un gros ventre
cache ton nombril
ne touche pas à mon derrière
donne moi la main
j’ai mal à la poitrine
j’ai les oreilles bouchées


Tag liên quan đến Học Tiếng Pháp # 32 : Bí Ẩn vùng NHÂN TRUNG – Thân thể con người Phần 2 – Cuộc Sống Bên PHÁP 247

học tiếng pháp,học tiếng pháp,nhân trung,đông y,tây y,thân thể,y khoa,ngữ pháp,nói tiếng pháp,học pháp,từ vựng,phát âm,bí quyết,giới thiệu,tiếng pháp,đọc,hiểu,học,nguyên âm,phụ âm,lớp học,leçon,apprendre,français,initiation vietnamien,apprendre vietnamien,vocabulaire,verbe,học tiếng Pháp,Cuộc Sống Pháp,Chi phí sinh hoạt ở Pháp,Mỹ,Pháp,Pháp là thiên đường,giấc mơ Pháp,Paris,Bordeaux,Du Học Sinh Pháp,Đi Du Học

Xem thêm các video khác tại tiengphaponline.com

21 comments

  1. Rât vui khi biêt anh không co y dinh nghi day ! cam on anh rât nhiêu !anh thât la dê thuong rât quy trong anh

  2. Thầy giảng dễ hiểu và hài hước. Cảm ơn thầy rất nhiều!!! Thầy dậy thêm về discour indirect được ko ạ?

  3. nhân trung là huyệt vị thứ 26 của mạch đốc, phần này là đông y thầy nên để riêng vào một chương trinh tiếng pháp trong đông y, vì có 12 kinh mạch cho tâm, can,tỳ,phế,thận cùng mạch nhâm đốc đó là chưa kể âm dương kiều và dương duy mạch……có lục phủ ngũ tạng các cơ quan nội tạng đều có kinh mạch cả, ghép vào phần này là quá khó và quá lớn ngay cho cả các học hàm học vị (gs,ts)người việt khó mà hiểu…dân đi học và đi du lịch chưa cần tiếp xúc….

  4. giáo trình này bên việt ở các trường họ sẽ ghanh tị và công kích bài xích để thầy đỡ lên sóng ,,, thường thì khó thầy biến thành dễ, to biến thành nhỏ và nhỏ coi như không có….nhưng việt họ làm ngược lại để kiếm ăn của người học khi gặp khó và lúc thi lại, thầy cứ việc mình mà làm ạ,,

  5. e thích chữa bệnh bằng nhân điện kết hợp các bài thuốc đông y đơn giản. diện chẩn e thấy rồi nhưng chưa được học. chừng nào có duyên xin thầy nhận làm đệ tử kẻo thất truyền.

  6. Thay qua qua hay ,nghi la Thay biet day hoc thoi ,toi bai 32 nay rat ngac nhieu va Vi Dai …../.

  7. Rất cám ơn thầy về những bài học của Thầy rất có ích cho tôi, tôi mới sang Pháp đang theo học một nhóm dạy tiếng Pháp, nhưng tôi chẳng hiểu gì, vì mình không biết tiếng pháp mà họ lại giảng bằng tiếng Pháp… Xin Thầy giảng nghĩa cách dùng chữ DE trong các câu sau:
    -Je ne mange pas de lichie, parce que je n'aime pas les lichies.(sao phần sau lại dùng les lichies)
    -Tu manges des pommes parce que tu aimes les pommes.(Phần đầu là des pommes,phần sau là les pommes)
    -Je bois beaucoup de cafe.
    -Mon professeur n'est pas gentil, il n'a pas de patience.
    -Je déteste cet appartement, il y a du bruit. (sao lại dùng du (de le) bruit mà không là de bruit)
    -Pour sauter en parachute, il faut du courage.
    -Je n'aime pas l'alcool ( câu này lại chỉ dùng la mà không dùng de)
    Xin cám ơn Thầy nhiều, chúc Thầy và gia đình khỏe mạnh, hạnh phúc.

  8. Cam on A. Bai hoc rat hay va A giang rat vui.chuc A nhieu suc khoe va gia dinh that la an lanh.

  9. Cảm ơn thầy đã cho em câu trả lời.Thầy có thể có một bài nói về rau,củ ,quả không thầy ?em rất muốn biết tên các loại rau,củ,quả ở Pháp .Merci beaucoup à vous !

  10. Thay oi , toi thuong hay bi quen vi khong giu lai trong dau va toi cung khong biet tai Sao , ve giac ngu toi cung bi khi chiem bao Luc thuc giac thi toi con nho chut It nhung ngu lai thi sang mai toi lai khong nho duoc gi het mac du toi co gang nho lai nhung khong the duoc , toi xin thay chi dum toi nen bam vao huyet nao , xin thay giup toi voi , cam on thay rat nhieu vi toi rat can .chuc thay suc khoe va hanh phuc …

  11. chú vui ghê, bài này rất thú vị và bổ ích merci beaucoup chú nhiều!

  12. Chao thay .Chuc thay co nhieu suc khoe va hanh phuc ben g/d .cam on thay rat nhieu .tri an thay xuot doi

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *