Từ vựng về các con vật nuôi trong tiếng Pháp

Nhờ vào video này, bạn sẽ học tên những con vật nuôi chính trong nông trại bằng tiếng Pháp. Để nghe hiểu được các từ này cũng như để đọc chính xác, hãy xem video nhiều lần và đồng thời đọc to theo thầy giáo. Khi thầy giáo nói « le canard », hãy đọc to « le canard ». Khi thầy giáo nói « le cochon », hãy đọc to « le cochon ». Khi thầy giáo nói « la chèvre », hãy đọc to « la chèvre ». vv. Cứ như vậy, bạn sẽ có thể hiểu và phát âm chuẩn tên các con vật nuôi trong tiếng Pháp. Để làm được tốt nhất, hãy xem video nhiều lần và nhắc lại tên mỗi con vật nuổi trong nông trại theo thầy giáo.

Để đọc và viết đúng các từ vựng về những con vật nuôi trong tiếng Pháp, bạn hãy chép lại nhiều lần danh sách các từ dưới đây. Hãy xem lại các hình ảnh của video để hiểu nghĩa của mỗi từ. Dưới đây là danh sách các con vật nuổi trong nông trại bằng tiếng Pháp đã được giới thiệu trong video (Theo thứ tự thời gian):

– le canard
– le cochon
– la chèvre
– le cheval
– le mouton
– la vache
– le coq
– la poule
– le poussin
– les poussins

Xem thêm  Từ vựng về ngôi nhà trong tiếng Pháp

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *