Từ vựng về lớp học trong tiếng Pháp

Nhờ vào video này, bạn sẽ học các từ chỉ đồ vật và các động từ chỉ hoạt động hay được sử dụng nhất trong một lớp học tiếng Pháp. Để nghe hiểu được các từ này cũng như để đọc chính xác, hãy xem video nhiều lần và đồng thời đọc to theo thầy giáo. Khi thầy giáo nói « une chaise », hãy đọc to « une chaise ». Khi thầy giáo nói « une table », hãy đọc to « une table ». Khi thầy giáo nói « un tableau », hãy đọc to « un tableau ». vv. Cứ như vậy, bạn sẽ có thể hiểu và đọc chuẩn các hoạt động hàng ngày trong tiếng Pháp. Để làm được tốt nhất, hãy xem video nhiều lần và nhắc lại tên mỗi đồ vật và các động từ theo thầy giáo.

Để đọc và viết đúng các từ vựng trong lớp học tiếng Pháp, bạn hãy chép lại nhiều lần danh sách các từ dưới đây. Hãy xem lại các hình ảnh của video để hiểu nghĩa của từ. Dưới đây là danh sách các đồ vật và động từ chỉ hành động trong lớp học tiếng Pháp đã được giới thiệu trong video (Theo thứ tự thời gian):

Les objets (Các đồ vật):

– une chaise
– une table
– un tableau

– un cartable
– un cahier

– une trousse
– une gomme
– un stylo
– un crayon
– un taille-crayon
– une règle
– une feuille de papier

Xem thêm  le, la, les) ngữ tiếng pháp

Les verbes (Các động từ):

– compter
– écouter
– écrire
– étudier
– faire ses devoirs
– regarder
– comprendre
– apprendre
– répéter
– lire

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *