Từ vựng về ngôi nhà trong tiếng Pháp

Nhờ video này, bạn sẽ học được các từ chỉ các căn phòng chính và các đồ vật cơ bản trong ngôi nhà bằng tiếng Pháp. Để học nói được từ vựng về ngôi nhà trong tiếng Pháp và phát âm đúng, hãy nhắc lại theo giáo viên. Khi giáo viên nói “la cuisine”, hãy nói “la cuisine”, khi giáo viên nói “la salle de bains”, hãy nói “la salle de bains”. Khi giáo viên nói “les toilettes”, hãy nói “les toilettes”,… Như vậy, bạn sẽ có khả năng hiểu cách nói các từ này và phát âm tốt các từ về ngôi nhà trong tiếng Pháp. Để làm được, hãy xem nhiều lần video và đồng thời nhắc lại thật to mỗi từ chỉ các phòng hoặc đồ nội thất theo giáo viên.

Để hiểu rõ cách viết các từ về ngôi nhà và để viết đúng, hãy chép lại nhiều lần danh sách dưới đây. Bạn có thể sử dụng các hình ảnh của video để hiểu nghĩa của mỗi từ này. Sau đây là danh sách các từ về ngôi nhà đã được giới thiệu trong video (theo trật tự thời gian):

Les pièces de la maison (Các phòng trong nhà):

– la cuisine
– la salle de bains
– les toilettes
– la chambre
– le salon
– le jardin
– le garage
– le grenier

Autres éléments de la maison (Các bộ phận khác của ngôi nhà):

– le toit
– la porte
– la fenêtre

Xem thêm  chào và tạm biệt với ngôi "vous"

Les objets (le mobilier) de la maison (Các đồ vật (nội thất) của ngôi nhà):

– une chaise
– une cuisinière
– un réfrigérateur ou un frigo
– une table
– un lit
– une télévision ou une télé

Để đào sâu hơn nữa bài học từ vựng về các căn phòng và nội thất trong nhà, bạn có thể học một buổi học tiếng Pháp học miêu tả một đồ vật.

Một khi bạn đã nắm vững bài học từ vựng này về các phòng và nội thất trong nhà bằng tiếng Pháp, bạn có thể chuyển sang bài học về từ vựng sau:

Bạn sẽ chuyển sang bài học về từ vựng khác trong tiếng Pháp bằng cách click vào đây. Bạn cũng có thể hoàn thiện việc học tiếng Pháp của mình nhờ vào các bài học sau của chúng tôi:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *