Từ vựng về trang phục trong tiếng Pháp

Nhờ video này, bạn sẽ học được các từ chỉ trang phục và phụ kiện thông dụng nhất trong tiếng Pháp. Để hiểu rõ cách đọc các từ chỉ trang phục và phụ kiện và phát âm đúng, hãy nhắc lại to rõ ràng theo giáo viên. Khi giáo viên nói “une veste” hãy nói “une veste”, Khi giáo viên nói “un t-shirt” hãy nói “un t-shirt”… cho đến “un sac à main”.  Để làm được, hãy xem nhiều lần video và đồng thời nhắc lại thật to mỗi từ chỉ trang phục và phụ kiện theo giáo viên.

Để hiểu rõ cách viết các từ chỉ trang phục và phụ kiện, và để viết đúng, hãy chép lại nhiều lần danh sách dưới đây. Hãy sử dụng những hình ảnh trong video để hiểu nghĩa mỗi từ chỉ trang phục và phụ kiện. Sau đây là danh sách các từ chỉ trang phục và phụ kiện được giới thiệu trong video (theo trật tự thời gian):

Trang phục (les vêtements) :

– une veste
– un t-shirt
– un manteau
– un pull
– une chemise
– un short
– un pantalon
– une robe
– une jupe

Đồ lót (les sous-vêtements) :

– un caleçon
– des chaussettes
– une culotte
– un soutien-gorge
– des collants

Phụ kiện (les accessoires) :

– une casquette
– un chapeau
– des chaussures
– des gants
– des lunettes
– un parapluie
– une ceinture
– un sac à main

Để nắm vững hơn bài học về từ vựng chỉ trang phục và phụ kiện này, bạn có thể học bài học miêu tả một người.

Xem thêm  Ngày, tháng và các mùa trong tiếng Pháp

Một khi bạn đã nắm vững bài học từ vựng chỉ trang phục và phụ kiện trong tiếng Pháp, bạn có thể chuyển sang bài học về từ vựng sau:

Bạn sẽ chuyển sang bài học về từ vựng khác trong tiếng Pháp bằng cách click vào đây. Bạn cũng có thể hoàn thiện việc học tiếng Pháp của mình nhờ vào các bài học sau của chúng tôi:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *